CÁ NHÂN 1800 588 822
DOANH NGHIỆP 84 24 3944 6699
X
Mạng lưới & Địa điểm ATM
Liên hệ

DOANH NGHIỆP

84 24 3944 6699

CÁ NHÂN

1800 588 822

  • Thẻ thanh toán

    Liên hệ
    • CÁ NHÂN

      1800 588 822

    • DOANH NGHIỆP

      84 24 3944 6699

    • Khách hàng ưu tiên

      1800 588 823 | 84-24 3944 9626

    ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
    • Vay vốn

    • Mở thẻ

    • Dịch vụ tài khoản

    • Ngân hàng điện tử

    • Tư vấn gửi tiết kiệm

    CÔNG CỤ & TIỆN ÍCH
    • Tỷ giá

    • Lãi suất

    • Biểu phí & biểu mẩu

    • Công cụ tính toán

    • Tra cứu chứng thư bảo lãnh

    Ngân hàng trực tuyến

    Đăng nhập ngân hàng trực tuyến

    TÌM KIẾM
Chương trình Vòng Quanh Thế Giới
Khởi hành từ mơ ước
Zero fee

Biểu phí thẻ thanh toán Xem chi tiết

Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic

Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold

Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority

Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

Thẻ thanh toán nội địa Techcombank F@stAccess Priority

Thẻ thanh toán nội địa Techcombank F@stAccess

Đăng ký mở thẻ ngay
và tận hưởng những ưu đãi hấp dẫn từ Techcombank.

Biểu phí thẻ thanh toán
Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Classic

Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Classic

STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu (*) 90.000 đồng
2 Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv....) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn) 100.000 đồng
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)** 90.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 30.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng khác  
Tại Việt Nam 9.900 đồng/giao dịch
Ngoài Việt Nam 4%*giá trị giao dịch,
tối thiểu 50.000VND
7 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ *** 2.39%*số tiền giao dịch
8 Phí xử lý giao dịch *** 1.1%*số tiền giao dịch
 
(Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch)
* Chỉ áp dụng cho thẻ phát hành ngoài gói tài khoản
** Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm
*** Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch không áp dụng với giao dịch bằng VND
 
Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold

Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold

STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu (*) 150.000 đồng
2 Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv....) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn) 100.000 đồng
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)** 200.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 30.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng khác  
Tại Việt Nam 9.900 đồng/giao dịch
Ngoài Việt Nam 4%*giá trị giao dịch,
tối thiểu 50.000VND
8 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ *** 2.39%*số tiền giao dịch
9 Phí xử lý giao dịch *** 1.1%*số tiền giao dịch
 
(Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch)
* Chỉ áp dụng với thẻ phát hành ngoài gói tài khoản
** Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm
*** Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch không áp dụng với giao dịch bằng VND.
Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority

Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority

Đối với khách hàng Priority: Miễn phí phát hành và phí thường niên năm đầu khi phát hành mới lần đầu cho mọi loại thẻ. Phí thường niên sẽ được thu từ năm thứ hai và các năm tiếp theo của thẻ. Các phí khác tuân theo biểu phí thẻ tiêu chuẩn của Techcombank.

Stt Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu (*) 150.000 đồng
2 Phí phát hành thẻ thay thế 100.000 đồng
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)** 200.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 30.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng TECHCOMBANK  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng khác  
Tại Việt Nam 9.900 đồng/giao dịch
Ngoài Việt Nam 4%*giá trị giao dịch, tối thiểu 50.000VND
7 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ *** 2.39%*số tiền giao dịch
8 Phí xử lý giao dịch *** 1.1%*số tiền giao dịch

 
(Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch)
* Chỉ áp dụng với thẻ phát hành ngoài gói tài khoản
** Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm.
*** Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch không áp dụng với giao dịch bằng VND.

Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

(Thẻ liên kết được hiểu là Thẻ thanh toán quốc tế  VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum, Thẻ Vingroup Techcombank)
 
STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu Miễn phí
2 Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv....) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn) 200.000 đồng
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)* 590.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 50.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng khác  
Tại Việt Nam 9.900 đồng/giao dịch
Ngoài Việt Nam 4%*giá trị giao dịch,
tối thiểu 50.000VND
7 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ ** 2.39%*số tiền giao dịch
8 Phí xử lý giao dịch ** 1.1%*số tiền giao dịch
 
(Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch)
* Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm.
** Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch không áp dụng với giao dịch bằng VND.
 
Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

Biểu phí Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority

STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu Miễn phí
2 Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv....) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn) 200.000 đồng
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)* 590.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 50.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng TECHCOMBANK  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền mặt tại ATM Ngân hàng khác  
Tại Việt Nam 9.900 đồng/giao dịch
Ngoài Việt Nam 4%*giá trị giao dịch,
tối thiểu 50.000VND
7 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ ** 2.39%*số tiền giao dịch
8 Phí xử lý giao dịch ** 1.1%*số tiền giao dịch

 
1. Thẻ liên kết được hiểu là Thẻ thanh toán quốc tế VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum, Thẻ Vingroup Techcombank.
2. Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch
* Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm
** Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch không áp dụng với giao dịch bằng VND
Ghi chú: Đối với khách hàng Priority, miễn phí phát hành và phí thường niên năm đầu khi phát hành mới lần đầu cho mọi loại thẻ. Phí thường niên sẽ được thu từ năm thứ hai và các năm tiếp theo của thẻ
 

Biểu phí Thẻ thanh toán nội địa Techcombank F@stAccess Priority

Biểu phí Thẻ thanh toán nội địa Techcombank F@stAccess Priority

STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu (*) 90.000 đồng
2 Phí phát hành lại thẻ (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv....) 100.000 đồng/thẻ
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)** 60.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 30.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền tại ATM của Techcombank  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền tại ATM Ngân hàng khác 3.000 đồng/giao dịch
7 Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua ATM Techcombank 10.000 đồng/giao dịch

 
(Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch)
* Chỉ áp dụng cho thẻ phát hành ngoài gói tài khoản
** Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm
Lưu ý: Đối với khách hàng Priority, miễn phí phát hành và phí thường niên năm đầu khi phát hành mới lần đầu cho mọi loại thẻ. Phí thường niên sẽ được thu từ năm thứ hai và các năm tiếp theo của thẻ.
 

Biểu phí Thẻ thanh toán nội địa Techcombank F@stAccess

Biểu phí Thẻ thanh toán nội địa Techcombank F@stAccess

STT Dịch vụ Mức phí
1 Phí phát hành thẻ lần đầu (*) 90.000 đồng
2 Phí phát hành lại thẻ (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv....) 100.000 đồng/thẻ
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)** 60.000 đồng/năm
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử) 30.000 đồng/lần
5 Phí rút tiền tại ATM của Techcombank  
Đối với thẻ không phát hành theo gói 2.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương 1.000 đồng/giao dịch
Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương Miễn phí
6 Phí rút tiền tại ATM Ngân hàng khác 3.000 đồng/giao dịch
7 Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua ATM Techcombank 10.000 đồng/giao dịch
 
(Biểu phí chưa bao gồm VAT, trừ phí Quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ và phí xử lý giao dịch)
* Chỉ áp dụng cho thẻ phát hành ngoài gói tài khoản.
** Thẻ thuộc gói tài khoản được giảm 20% phí thường niên hàng năm.