Chỉ số tài chính nổi bật
calendar_today2021expand_more
Năm
Quý
Kết quả tài chính nổi bật trong quý 3 năm 2021
Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng) 3Q20 4Q20 1Q21 2Q21 3Q21 9M20 9M21 9M21 vs. 9M20 3Q21 vs. 2Q21 3Q21 vs. 3Q20
Tổng tài sản
401,462
439,603
462,823
504,304
541,635
401,462
541,635
34.9%
7.4%
34.9%
Tiền gửi từ khách hàng
252,572
277,459
287,446
289,335
316,376
252,572
316,376
25.3%
9.3%
25.3%
Tăng trưởng tín dụng1
8.3%
23.3%
5.7%
11.2%
14.1%
8.3%
14.1%
Chỉ số CASA
38.6%
46.1%
44.2%
46.1%
49.0%
38.6%
49.0%
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)
0.6%
0.5%
0.4%
0.4%
0.6%
0.6%
0.6%
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)
1.0%
0.9%
0.8%
0.9%
0.7%
1.0%
0.7%
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu
148.0%
171.0%
219.4%
258.9%
184.4%
148.0%
184.4%
Vốn và thanh khoản 3Q20 4Q20 1Q21 2Q21 3Q21 9M20 9M21 9M21 vs. 9M20 3Q21 vs. 2Q21 3Q21 vs. 3Q20
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II
16.7%
16.1%
15.8%
15.2%
15.2%
16.7%
15.2%
Tỷ lệ Basel II Cấp 1
16.3%
15.7%
15.4%
14.8%
14.7%
16.3%
14.7%
Tổng tài sản có rủi ro
430,065
472,551
509,902
562,515
595,222
430,065
595,222
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn2
31.1%
33.9%
34.4%
39.1%
32.6%
31.1%
32.6%
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)2
71.9%
78.1%
79.2%
76.6%
76.7%
71.9%
76.7%
Khả năng sinh lời (tỷ đồng) 3Q20 4Q20 1Q21 2Q21 3Q21 9M20 9M21 9M21 vs. 9M20 3Q21 vs. 2Q21 3Q21 vs. 3Q20
Thu nhập lãi thuần
5,135
5,469
6,124
6,588
6,742
13,282
19,454
46.5%
2.3%
31.3%
Thu nhập ngoài lãi
2,452
2,397
2,808
2,618
2,037
6,230
7,463
19.8%
-22.2%
-16.9%
Tổng thu nhập hoạt động
7,587
7,866
8,932
9,206
8,779
19,513
26,917
37.9%
-4.6%
15.7%
Chi phí hoạt động
(2,579)
(2,411)
(2,563)
(2,591)
(2,628)
(6,556)
(7,781)
18.7%
1.4%
1.9%
Lợi nhuận trước thuế
3,974
5,089
5,518
6,018
5,562
10,711
17,098
59.6%
-7.6%
40.0%
NFI/TOI3
22.8%
18.9%
19.0%
20.2%
20.8%
21.6%
20.0%
CIR
34.0%
30.7%
28.7%
28.1%
29.9%
33.6%
28.9%
ROA (LTM)
3.0%
3.1%
3.5%
3.7%
3.8%
3.0%
3.8%
ROE (LTM)
17.7%
18.3%
20.1%
21.7%
22.1%
17.7%
22.1%
NIM (LTM)
4.76%
4.93%
5.23%
5.59%
5.63%
4.76%
5.63%
Chi phí vốn
3.4%
2.8%
2.4%
2.2%
2.3%
3.6%
2.3%
Ghi chú : 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR